sự xuất bản điện tử
câu, diễn đạt
1.でんししゅっぱん 「電子出版」 [ĐIỆN TỬ XUẤT PHẢN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự xuất bản điện tử

1. Dịch vụ xuất bản điện tử
電子出版サービス
2. Anh ấy đi khắp nơi để tìm kiếm tương lai cho xuất bản điện tử.
彼は、世界各地を回って電子出版の将来を探った。

Kanji liên quan

TỬ,TÝシ、ス、ツ、-っ.こ
XUẤTシュツ、スイ
ĐIỆNデン
PHẢNハン