sự xuất hiện
danh từ
1.おでまし 「お出まし」​​
2.かおだし 「顔出し」 [NHAN XUẤT]​​
3.げんしゅつ 「現出」 [HIỆN XUẤT]​​
4.しゅつげん 「出現」​​
5.しゅっとう 「出頭」​​
6.ディスプレー​​
7.とうじょう 「登場」​​
câu, diễn đạt
8.おでまし 「お出まし」​​
danh từ
9.おめみえ 「お目見得」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự xuất hiện

1. Ê ! Nhìn xem ai xuất hiện kìa!
ほら、お出ましだ
2. xuất hiện lần đầu tiên trước công chúng
社交界に初めて顔出しをする
3. xuất hiện thiên đường
パラダイスを現出する

Kanji liên quan

XUẤTシュツ、スイ
MỤCモク、ボク
KIẾNケン
NHANガン
ĐẦUトウ、ズ、ト
ĐẮCトク
ĐĂNGトウ、ト、ドウ、ショウ、チョウ
TRƯỜNGジョウ、チョウ
HIỆNゲン