sự xuất khẩu trả chậm
câu, diễn đạt
1.のべばらいゆしゅつ 「延べ払い輸出」 [DIÊN PHẤT THÂU XUẤT]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự xuất khẩu trả chậm

1. Nhà xuất khẩu đã chọn phương thức xuất khẩu trả chậm để hoãn 1 thời gian nhất định cho nhà nhập khẩu trả tiền hàng sau
輸出業者が輸入業者に代金支払いを一定期間猶予する延払い輸出にする

Kanji liên quan

PHẤTフツ、ヒツ、ホツ
XUẤTシュツ、スイ
THÂUユ、シュ
DIÊNエン