sự xuống núi
danh từ
1.げざん 「下山」 [HẠ SƠN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự xuống núi

1. Tất cả những người leo núi ở đỉnh đồi đều có một nhiệm vụ có vẻ làm họ nản chí đó là xuống núi
丘の頂上にいる登山者たちには、下山というくじけそうな作業が待っていた
2. Chuẩn bị xuống núi
下山の準備をする

Kanji liên quan

HẠカ、ゲ
SƠN,SANサン、セン