sự yêu cầu
danh từ
1.いらい 「依頼」​​
2.しもん 「諮問」​​
3.しんせい 「申請」​​
4.せいきゅう 「請求」​​
5.たのみ 「頼み」​​
6.ようきゅう 「要求」​​
7.ようせい 「要請」​​
8.よっきゅう 「欲求」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự yêu cầu

1. sự yêu cầu hợp lý
穏当な欲求
2. lời yêu cầu táo bạo đối với...
...に対する大胆な要請
3. Yêu cầu của gia đình người bệnh muốn tháo bỏ thiết bị duy trì sự sống trên người bệnh
患者の生命維持装置を外してほしいという家族からの依頼
4. Yêu cầu phỏng vấn
インタビューの依頼
5. không thể từ chối trước sự yêu cầu của...
(人)の頼みでは断れない

Kanji liên quan

THÂNシン
VẤNモン
YẾUヨウ
Ỷ,Yイ、エ
CẦUキュウ、グ
DỤCヨク
LẠIライ
THỈNHセイ、シン、ショウ
TY