sửa chữa
danh từ
1.エディット​​
động từ
2.かいしゅう 「改修」 [CẢI TU]​​
danh từ
3.かいしゅう 「改修」 [CẢI TU]​​
động từ
4.かいせい 「改正する」​​
5.かいせい 「改正」​​
6.こうせい 「更正」 [CANH CHÍNH]​​
7.きょうせい 「矯正する」​​
8.こうせい 「校正する」​​
9.しゅうぜん 「修繕する」​​
10.しゅうり 「修理する」​​
11.ためなおす 「矯め直す」​​
12.ためる 「矯める」​​
13.つくろう 「繕う」​​
14.てんさくする 「添削する」​​
15.なおす 「治す」​​
16.なおす 「直す」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sửa chữa

1. giám sát việc sửa chữa
エディット・コントロール
2. file được sửa chữa
エディット対象ファイル
3. sửa đổi một số điều khoản của Luật lao động
労働法の一部条項を改正する
4. Yêu cầu sửa (chữa) lại
更正の請求
5. kế hoạch sửa chữa khu ký túc xá
キャンパスの改修計画
Xem thêm

Kanji liên quan

HIỆU,GIÁOコウ、キョウ
CHÍNHセイ、ショウ
THIÊMテン
TRỊジ、チ
THIỆNゼン
TRỰCチョク、ジキ、ジカ
CANH,CÁNHコウ
TUシュウ、シュ
KIỂUキョウ
CẢIカイ
TƯỚCサク