tạm thời
phó từ
1.いちおう 「一応」​​
2.いちじ 「一時」 [NHẤT THỜI]​​
3.かりに 「仮に」​​
4.そのばかぎり 「その場限り」​​
5.とりあえず 「取り敢えず」​​
6.とりあえず 「取敢えず」​​
7.ひとまず 「一まず」​​
8.りんじ 「臨時」​​
9.かり 「仮」​​
tính từ
10.いちじ 「一時」 [NHẤT THỜI]​​
tính từ
11.いちじてき 「一時的」​​
phó từ
12.いちじてき 「一時的」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ tạm thời

1. Do trời mưa nên trận đấu bóng chày tạm thời bị gián đoạn.
野球の試合は雨で一時中断した。
2. tạm thời hãy xem qua một lượt
取り敢えずひととおり読んでおく
3. thư viện tạm thời
一時(的)ライブラリ
4. biên giới tạm thời
仮の国境
5. nghỉ tạm (ngưng tạm)
仮の休止
Xem thêm

Kanji liên quan

ỨNGオウ、-ノウ、ヨウ
GIẢカ、ケ
LÂMリン
CẢMカン
NHẤTイチ、イツ
THỜI,THÌ
TRƯỜNGジョウ、チョウ
THỦシュ
ĐÍCHテキ
HẠNゲン