tâm tính
1.きしょう 「気性」​​
danh từ
2.おてんき 「お天気」​​
3.きもち 「気持ち」​​
4.じょうしゅ 「情趣」​​
5.せいかく 「性格」​​
6.せいへき 「性癖」​​
7.メンタリティー​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ tâm tính

1. tâm tính độc ác
意地悪な気性
2. Người có tay ướt là người có tính cách nhiệt tình
湿った手の人は、情熱的な性格。
3. Không ai có thể hiểu rõ tâm tính của anh ấy
だれも彼の気持ちをよく理解できないよ

Kanji liên quan

THIÊNテン
TRÌ
THÚシュ
TÍNH,TÁNHセイ、ショウ
CÁCHカク、コウ、キャク、ゴウ
TÌNHジョウ、セイ
PHÍCHヘキ
KHÍキ、ケ