tàn nhẫn
1.こっぴどい 「こっ酷い」​​
2.ざんぎゃく 「残虐」​​
3.ざんにん 「残忍」​​
4.ざんにんな 「残忍な」​​
5.なさけしらず 「情け知らず」 [TÌNH TRI]​​
6.なさけしらず 「情知らず」 [TÌNH TRI]​​
7.ひどい 「酷い」​​
tính từ
8.げんかく 「厳格」​​
danh từ
9.げんかく 「厳格」​​
phó từ
10.びしびし​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ tàn nhẫn

1. đánh ai một cách tàn tệ (túi bụi, tàn nhẫn)
(人)をこっぴどく打ち負かす
2. Ánh nhìn tàn nhẫn trong mắt của ai đó
(人)の目にキラリと光った残忍さ
3. đối xử tàn nhẫn
ひどい目にあわせる
4. đánh ai một cách tàn tệ (túi bụi, tàn nhẫn)
(人)をこっぴどく殴る
5. phạt ai một cách tàn nhẫn
こっぴどく罰せられる
Xem thêm

Kanji liên quan

CÁCHカク、コウ、キャク、ゴウ
TÌNHジョウ、セイ
NHẪNニン
NGHIÊMゲン、ゴン
KHỐCコク
TRI
TÀNザン、サン
NGƯỢCギャク