tên ăn trộm
danh từ
1.こそどろ 「こそ泥」 [NÊ]​​
2.ぬすっと 「盗人」 [ĐẠO NHÂN]​​
3.ぬすびと 「盗人」 [ĐẠO NHÂN]​​
4.ねこばば 「猫ばば」 [MIÊU]​​
5.ねこばば 「猫糞」 [MIÊU PHẨN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ tên ăn trộm

1. Tên ăn trộm bị hành hình nhưng những kẻ cầm đầu lại trốn thoát được (vì những kẻ cầm đầu (chủ mưu) có tiền để thao túng luật pháp)
こそ泥は処刑されるが、大物は逃れられる(大物泥棒は、法を堕落させるに十分な金を持っているから)
2. Kẻ trộm (tên ăn trộm, tên ăn cắp) trốn vào tầng hai
2階に忍び込むこそ泥
3. những tên cướp cũng có danh dự
盗人にも仁義あり。
4. Sống bằng nghề ăn trộm
盗人渡世

Kanji liên quan

デイ、ナイ、デ、ニ
MIÊUビョウ
NHÂNジン、ニン
PHẨNフン
ĐẠOトウ