tham vọng
danh từ
1.こうじょうしん 「向上心」 [HƯỚNG THƯỢNG TÂM]​​
2.たいもう 「大望」 [ĐẠI VỌNG]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ tham vọng

1. Tác giả bừng cháy đầy tham vọng (khát vọng vươn lên)
向上心に燃える作家
2. Người đầy tham vọng
向上心の強い人
3. Thanh niên có tham vọng (khát vọng vươn lên)
向上心のある青年

Kanji liên quan

TÂMシン
HƯỚNGコウ
VỌNGボウ、モウ
THƯỢNGジョウ、ショウ、シャン
ĐẠIダイ、タイ