than vãn
danh từ
1.がいたん 「慨嘆」​​
tính từ
2.ぐち 「愚痴」​​
động từ
3.ぐち 「愚痴」​​
4.がいたん 「慨歎」 [KHÁI THÁN]​​
5.ごうきゅう 「号泣」​​
6.ごうきゅう 「号泣する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ than vãn

1. than vãn, than thở
慨嘆する
2. không phải là lúc than vãn, than thở vì sự suy đồi của nền đạo đức xưa kia
旧道徳の頽廃などを慨歎する時ではありません
3. gọi điện thoại để than thở (than vãn, cằn nhằn)
愚痴るために電話する
4. người chỉ toàn nói lời than thở (than vãn, cằn nhằn)
愚痴ばかり言っている人
5. kể từ lúc bị mất nhiều tiền khi mua bán cổ phiếu, John đã trở thành người hay than thở (than vãn, cằn nhằn)
株で大損して以来、ジョンは本当に愚痴っぽくなってしまった
Xem thêm

Kanji liên quan

HIỆUゴウ
THÁNタン
NGU
THÁNタン
SI
KHẤPキュウ
KHÁIガイ