thảo luận
1.きょうぎ 「協議」​​
danh từ
2.うちあわせ 「打ち合せ」​​
động từ
3.うちあわせる 「打ち合わせる」​​
4.ぎろん 「議論」​​
5.けんとう 「検討」​​
6.ひょうぎ 「評議」 [BÌNH NGHỊ]​​
7.きょうぎ 「協議」​​
8.きょうぎする 「協議する」​​
9.ぎろんする 「議論する」​​
10.けんとう 「検討する」​​
11.そうだんする 「相談する」​​
12.ディスカッションする​​
13.とうぎ 「討議する」​​
14.とうろん 「討論する」​​
15.はなしあう 「話し合う」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ thảo luận

1. bàn luận (thảo luận, tranh luận) lung tung về...
〜についてあれこれ議論する
2. bàn luận (thảo luận, tranh luận) với ai về vấn đề gì
〜について(人)と議論する
3. thảo luận về vấn đề gì
〜に関する議論
4. thảo luận (nghiên cứu, xem xét, bàn bạc) liên quan đến~
〜に関する検討
5. thảo luận (nghiên cứu, xem xét) văn bản đề nghị
要請文書の検討
Xem thêm

Kanji liên quan

KIỂMケン
HIỆPキョウ
TƯƠNG,TƯỚNGソウ、ショウ
LUẬNロン
NGHỊ
BÌNHヒョウ
THẢOトウ
THOẠI
HỢP,CÁPゴウ、ガッ、カッ
ĐẢダ、ダアス
ĐÀMダン