thay đổi
động từ
1.あらためる 「改める」​​
2.うごく 「動く」​​
3.かいせい 「改正する」​​
4.かえる 「替える」​​
5.かわる 「代わる」​​
6.かわる 「変わる」 [BIẾN]​​
7.こうたい 「交替する」​​
8.こうたい 「交代する」​​
9.チェンジする​​
10.ひるがえす 「翻す」​​
11.ひるがえる 「翻る」​​
12.へんか 「変化する」​​
13.へんこう 「変更する」​​
14.へんせん 「変遷する」​​
15.かいへん 「改変」 [CẢi BiẾN]​​
16.きりかえ 「切り替え」​​
17.げきどう 「激動」​​
danh từ
18.かいはい 「改廃」 [CẢi PHẾ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ thay đổi

1. thay đổi một cách thụ động bởi~
〜によって受動的に動く
2. tình hình thay đổi theo chiều hướng khác
異なる方向に動く〔事態などが〕
3. thay đổi bảng giờ tàu.
時刻表を改正する
4. thay đổi sắc mặt
顔色を替える
5. Theo quy định mới này, cách thức thu hút vốn đầu tư của các doanh nghiệp tại quốc gia đó chắc chắn sẽ có nhiều thay đổi lớn.
今回の規制によって、その国の企業の資金調達方法は大きく様変わりするだろう
Xem thêm

Kanji liên quan

ĐẠIダイ、タイ
CHÍNHセイ、ショウ
ĐỘNGドウ
GIAOコウ
BIẾNヘン
CANH,CÁNHコウ
THẾタイ
PHẾハイ
THIÊNセン
THIẾTセツ、サイ
HÓAカ、ケ
CẢIカイ
KHÍCH,KÍCHゲキ
PHIÊNホン、ハン