thí sinh trúng tuyển
danh từ
1.ごうかくしゃ 「合格者」 [HỢP CÁCH GIẢ]​​
câu, diễn đạt
2.ごうかくしゃ 「合格者」 [HỢP CÁCH GIẢ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ thí sinh trúng tuyển

1. Anh ấy đã đọc lướt qua danh sách thí sinh trúng tuyển
彼は合格者のリストをスラスラと読み上げた
2. công bố tên những người trúng tuyển vào trường cho năm học ~
_年度の入試合格者を発表する

Kanji liên quan

GIẢシャ
CÁCHカク、コウ、キャク、ゴウ
HỢP,CÁPゴウ、ガッ、カッ