thích hợp
động từ
1.おうずる 「応ずる」​​
tính từ
2.かっこう 「格好」​​
3.たえる 「耐える」​​
4.てきごう 「適合」​​
5.てきする 「適する」​​
6.てきせつ 「適切」​​
7.てきとうな 「適当な」​​
8.とうがい 「当該」 [ĐƯƠNG CAI]​​
9.ふさわしい 「相応しい」​​
10.よろしい 「宜しい」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ thích hợp

1. chiến lược thích hợp với cách xuất chiêu của đối phương
相手の出方に応じた戦法
2. bộ này thế nào (có thích hợp với tôi không)?
この服(格好)どう
3. thừa nhận sự phù hợp/thích đáng của ...
〜は適切であると認識する
4. Hãy chọn checkbox thích hợp rồi xóa (máy tính)
削除するには、該当のチェックボックスを選択してください。
5. loại máy móc này vẫn thích hợp để sử dụng ở Việt Nam
この機械はまだベトナムで使用に耐える
Xem thêm

Kanji liên quan

ĐƯƠNGトウ
ỨNGオウ、-ノウ、ヨウ
NGHI
NẠIタイ
TƯƠNG,TƯỚNGソウ、ショウ
CÁCHカク、コウ、キャク、ゴウ
CAIガイ
THIẾTセツ、サイ
HẢOコウ
HỢP,CÁPゴウ、ガッ、カッ
THÍCHテキ