thiên đường
danh từ
1.ごくらく 「極楽」​​
2.てんごく 「天国」​​
3.てんじょうかい 「天上界」 [THIÊN THƯỢNG GIỚI]​​
4.てんどう 「天堂」 [THIÊN ĐƯỜNG]​​
5.とうげんきょう 「桃源郷」​​
6.パラダイス​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ thiên đường

1. Chim thiên đường
極楽鳥
2. Thiên đường của thế giới này
この世の極楽
3. được ăn thức ăn ngon và đi chơi thong dong... Thế mới là thiên đường
うまいもの食べてゴロゴロして...あー、極楽極楽
4. nếu tồn tại một thiên đường có thật thì anh mong muốn Chúa sẽ nói gì với anh khi anh lên tới Cổng thiên đường?
天国が存在するとしてあなたが天国の入り口に着いたとき神様に何と言ってほしいですか?
5. cầu mong những điều tốt đẹp như trên thiên đường
天国がどのような所かについての自分の希望を表現する

Kanji liên quan

THIÊNテン
QUỐCコク
CỰCキョク、ゴク
ĐƯỜNGドウ
LẠC,NHẠCガク、ラク、ゴウ
ĐÀOトウ
THƯỢNGジョウ、ショウ、シャン
NGUYÊNゲン
CõiĐờiカイ
HƯƠNGキョウ、ゴウ