thiếu thốn
danh từ
1.きゅうぼう 「窮乏」​​
động từ
2.けつぼう 「欠乏する」​​
tính từ
3.ひんかん 「貧寒」 [BẦN HÀN]​​
4.けつぼう 「欠乏」​​
5.ふそく 「不足」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ thiếu thốn

1. Trải qua cuộc sống thiếu thốn (túng thiếu) trong một khoảng thời gian dài
長い窮乏生活に苦しむ
2. Cuộc sống thiếu thốn
窮乏生活
3. thiếu thốn cả hai mặt A và B
AとBの両方の欠乏

Kanji liên quan

KHIẾMケツ、ケン
BẤTフ、ブ
HÀNカン
PHẠPボウ
BẦNヒン、ビン
CÙNGキュウ、キョウ
TÚCソク