thở không ra hơi
câu, diễn đạt
1.いきをきらす 「息を切らす」​​
danh từ
2.きそくえんえん 「気息奄奄」 [KHÍ TỨC YỂM YỂM]​​
câu, diễn đạt
3.きそくえんえん 「気息奄奄」 [KHÍ TỨC YỂM YỂM]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ thở không ra hơi

1. bệnh cao huyết áp của ông ấy thường làm ông ấy thở hổn hển
彼は高血圧のせいで、よく息を切らした
2. vừa chạy vừa thở hổn hển (thở không ra hơi)
息を切らして走る

Kanji liên quan

TỨCソク
YỂMエン
KHÍキ、ケ
THIẾTセツ、サイ