thoải mái
1.さっぱり​​
tính từ
2.オープン​​
danh từ
3.かいてき 「快適」​​
phó từ
4.きがる 「気軽」​​
5.カジュアル​​
6.きらく 「気楽」​​
7.こころよい 「快い」​​
8.じゆうな 「自由な」​​
9.すっきり​​
10.ゆるやか 「緩やか」​​
11.ようき 「陽気」​​
12.らく 「楽」​​
13.らくな 「楽な」​​
14.リベラル​​
15.ここち 「心地」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ thoải mái

1. cuộc sống thoải mái (dễ chịu)
気楽な暮らし
2. những ngày thoải mái (dễ chịu) của cuộc đời sinh viên
学生生活の気楽な日々
3. công ty của chúng tôi rất thoải mái vì vậy chúng tôi không phải đeo cà vạt đi làm
弊社は大変カジュアルな会社ですから、職場でネクタイを着用する必要はありません
4. làm cho thoải mái (nhẹ nhõm, dễ chịu) hơn một chút
ちょっと気楽にさせる
5. làm việc ở đây thoải mái hơn là ở nhà
ここで仕事する方が家(でする)より気楽なんです
Xem thêm

Kanji liên quan

TÂMシン
ĐỊAチ、ジ
LẠC,NHẠCガク、ラク、ゴウ
DOユ、ユウ、ユイ
KHOÁIカイ
HOÃNカン
KHÍキ、ケ
TỰジ、シ
KHINHケイ
THÍCHテキ
DƯƠNGヨウ