tiếp thu
động từ
1.うけつける 「受け付ける」​​
2.うけとめる 「受け止める」​​
3.うけとる 「受け取る」​​
4.うける 「受ける」​​
5.えとくする 「会得する」​​
6.おさめる 「収める」​​
7.おさめる 「納める」​​
8.ききいれる 「聞き入れる」​​
9.ゲイン​​
10.じゅりする 「受理する」​​
11.とりいれる 「取り入れる」​​
12.りかい 「理解する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ tiếp thu

1. Tiếp thu bài học tiếng Tây Ban Nha
スペイン語の授業[講習]を受ける
2. tiếp thu học tập kỹ thuật tiên tiến nước ngoài
外国の先進技術を取り入れる
3. Anh ta được tiếp nhận/nghênh tiếp ở mọi nơi
彼は至るところで盛んな歓迎を受けた.

Kanji liên quan

NHẬPニュウ、ニッ
PHÓ
HỘIカイ、エ
CHỈ
THU,THÂUシュウ
ĐẮCトク
GIẢIカイ、ゲ
NẠPノウ、ナッ、ナ、ナン、トウ
VĂNブン、モン
THỤ,THỌジュ
THỦシュ