tính cẩu thả
1.かるはずみ 「軽はずみ」​​
danh từ
2.いさみあし 「勇み足」​​
3.かいたい 「懈怠」 [GIẢI ĐÃI]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ tính cẩu thả

1. Tôi đã làm việc một cách cẩu thả
大変軽はずみなことをしました

Kanji liên quan

DŨNGユウ
GIẢIケ、カイ
TÚCソク
KHINHケイ
ĐÃIタイ