tinh thần tương thân tương ái
danh từ
1.こうきょうしん 「公共心」 [CÔNG CỘNG TÂM]​​
câu, diễn đạt
2.こうきょうしん 「公共心」 [CÔNG CỘNG TÂM]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ tinh thần tương thân tương ái

1. phục hồi tinh thần cộng đồng (tinh thần tương thân tương ái) từ trước tới nay
本来の公共心を取り戻す
2. người có tinh thần cộng đồng (tinh thần tương thân tương ái)
公共心に富んだ人
3. kêu gọi tinh thần cộng đồng (tinh thần tương thân tương ái) của mọi người
(人)の公共心に訴える
4. thiếu tinh thần cộng đồng (tinh thần tương thân tương ái)
公共心の欠如

Kanji liên quan

TÂMシン
CÔNGコウ、ク
CỘNGキョウ