to lớn
tính từ
1.いだい 「偉大」​​
danh từ
2.いだい 「偉大」​​
3.おおきい 「大きい」​​
4.いだい 「偉大」​​
5.おおきな 「大きな」​​
6.かいじょう 「塊状」​​
7.きょしてき 「巨視的」​​
8.きょだい 「巨大」​​
9.こうだい 「広大」​​
10.こうだい 「広大」​​
11.ジャイアント​​
12.ジャンボ​​
13.たいした 「大した」​​
14.ただい 「多大」​​
15.ちょうだい 「長大」​​
16.でかい​​
17.ばくだい 「莫大」​​
18.グレート​​
19.こうだい 「広大」​​
20.どうどうと 「堂々と」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ to lớn

1. con côn trùng đó thật là (to) lớn
その虫は巨大だった
2. to lớn (rộng lớn) như sao Thổ
木星のように巨大な
3. gây ra sóng triều to lớn và có sức phá hoại
巨大で破壊的な津波を引き起こす
4. anh ta há hốc mồm về sự to lớn (vĩ đại) và tốc độ chóng mặt của đô thị
都市の巨大さとペースの速さに彼はぼうぜんとした
5. tôi đã cảm nhận được sự to lớn (rộng lớn) của đại dương
私は海原の広大さを感じた
Xem thêm

Kanji liên quan

ĐA
CỰキョ
TRẠNGジョウ
ĐƯỜNGドウ
KÉP
THỊ
QUẢNGコウ
ĐẠIダイ、タイ
TRƯỜNGチョウ
ĐÍCHテキ
KHỐIカイ、ケ