tôn trọng
động từ
1.おもんじる 「重んじる」​​
danh từ
2.けいぼ 「敬慕」​​
3.おもんずる 「重んずる」​​
4.たっとぶ 「貴ぶ」​​
5.たてまつる 「奉る」 [PHỤNG]​​
6.とうとぶ 「貴ぶ」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ tôn trọng

1. xây dựng mối quan hệ tôn trọng lẫn nhau với ai
(人)との間に相互敬慕のきずなを結ぶ

Kanji liên quan

QUÝ,QUÍ
MỘ
PHỤNGホウ、ブ
TRỌNG,TRÙNGジュウ、チョウ
KÍNHケイ、キョウ