tráng lệ
tính từ
1.おごそか 「厳か」​​
danh từ
2.かれい 「華麗」​​
3.かび 「華美」​​
4.かれい 「華麗」​​
5.ごうか 「豪華」​​
6.ごうしゃ 「豪奢」 [HÀO XA]​​
7.ごうそう 「豪壮」​​
8.ゴージャス​​
9.すばらしい 「素晴らしい」​​
10.せいだい 「盛大」​​
11.そうだい 「壮大」​​
12.はなばなしい 「華々しい」​​
13.こうき 「光輝」​​
14.ゴージャス​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ tráng lệ

1. Vẻ tráng lệ của ánh tà dương của bầu trời phía tây.
西の空の 夕日の華麗
2. kiến trúc tráng lệ
華美な建築
3. kiểu quyến rũ tráng lệ
ゴージャスな悩殺タイプである
4. Quang cảnh nguy nga tráng lệ
華麗荘重な素晴らしい光景
5. Rạp chiếu phim vào những năm ba mươi là nơi được trang hoàng rất tráng lệ
1930年代の映画館は、見事な装飾を施した華麗な建造物だった
Xem thêm

Kanji liên quan

TRÁNGソウ
MỸビ、ミ
TỐソ、ス
THỊNHセイ、ジョウ
KÉP
HUY
NGHIÊMゲン、ゴン
TÌNHセイ
HOAカ、ケ
LỆレイ
ĐẠIダイ、タイ
QUANGコウ
HÀOゴウ
XAシャ