trẻ con
danh từ
1.あかちゃん 「赤ちゃん」​​
2.キッド​​
3.こども 「子供」​​
4.こどもたち 「子供達」 [TỬ CUNG ĐẠT]​​
5.こら 「子等」 [TỬ ĐẲNG]​​
6.チャイルド​​
7.にゅうようじ 「乳幼児」 [NHŨ ẤU NHI]​​
8.ようじ 「幼児」​​
9.ちせつ 「稚拙」​​
tính từ
10.おさない 「幼い」​​
11.チビ​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ trẻ con

1. nhóm máu trẻ con
キッド血液型
2. bắt cóc trẻ con
キッドナップ
3. găng tay trẻ con
キッド革の手袋
4. giầy trẻ con
キッドの靴
5. Tôi sẽ không bị lừa bởi trò lừa trẻ con ấy đâu.
そんな子供騙しに乗るもんか。
Xem thêm

Kanji liên quan

NHIジ、ニ、ゲイ、-っこ
TỬ,TÝシ、ス、ツ、-っ.こ
ẤUヨウ
XÍCHセキ、シャク
CUNGキョウ、ク、クウ、グ
TRĨチ、ジ
ĐẲNGトウ
ĐẠTタツ、ダ
NHŨニュウ
CHUYẾTセツ