trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, đối tượng tệ nạn xã hội
câu, diễn đạt
1.せいかつがとくべつこんなんなこども、またはしゃかいあくのたいしょうとなるもの 「生活が特別困難な子供、または社会悪の対象となる者」​​

Thảo luận, đóng góp

Kanji liên quan

TỬ,TÝシ、ス、ツ、-っ.こ
HỘIカイ、エ
ĐẶCトク
GIẢシャ
KHỐNコン
ÁCアク、オ
ĐỐIタイ、ツイ
HOẠTカツ
NẠN,NANナン
TƯỢNGショウ、ゾウ
CUNGキョウ、ク、クウ、グ
SINHセイ、ショウ
シャ
BIỆTベツ