trừ
phó từ
1.いがい 「以外」​​
động từ
2.からさしひく 「差し引く」 [SAI DẪN]​​
danh từ
3.げんてん 「減点」​​
4.とる 「取る」​​
5.ひく 「引く」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ trừ

1. sẽ hợp tác với ~ trừ việc huy động quân đội
軍事力を用いる以外で〜に協力する
2. Hệ thống chấm điểm áp dụng phương pháp giảm trừ
減点法の採点システム
3. Chấm điểm dựa theo phương pháp giảm trừ
減点法で採点する
4. Chủ nghĩa giảm trừ
減点主義

Kanji liên quan

ĐIỂMテン
DẪNイン
SAI
GIẢMゲン
NGOẠIガイ、ゲ
THỦシュ