tự nhiên
tính từ
1.うまれつき 「生まれつき」​​
2.ナチュラル​​
3.ほんらい 「本来」​​
4.もっとも 「尤も」​​
5.うまれつき 「生れつき」 [SINH]​​
6.かって 「勝手」​​
7.しぜん 「自然」​​
8.てんせい 「天性」​​
9.ネーチャー​​
10.しぜんに 「自然に」​​
danh từ
11.うまれつき 「生まれ付き」 [SINH PHÓ]​​
phó từ
12.おのずから 「自ずから」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ tự nhiên

1. Việc đó được tự làm rõ
それは自ずから明らかだ。
2. việc bọn thanh niên thích những cái mới mẻ là chuyện tự nhiên
若い者が新しことを欲求するのは尤もなことだ

Kanji liên quan

LAIライ、タイ
THIÊNテン
PHÓ
THẮNGショウ
TÍNH,TÁNHセイ、ショウ
NHIÊNゼン、ネン
THỦシュ、ズ
VƯUユウ
SINHセイ、ショウ
BẢN,BỔNホン
TỰジ、シ