tư thế chiến thắng (tư thế tay nắm lại giơ ngang mặt hoặc giơ cao lên đầu để thể hiện tư thế chiến thắng của các vận động viên
danh từ
1.ガッツポーズ​​
câu, diễn đạt
2.ガッツポーズ​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ tư thế chiến thắng (tư thế tay nắm lại giơ ngang mặt hoặc giơ cao lên đầu để thể hiện tư thế chiến thắng của các vận động viên

1. giơ tay cao lên đầu, thể hiện tư thế chiến thắng
ガッツポーズをする
2. thể hiện tư thế chiến thắng
ガッツポーズをして