ủy thác
1.いたく 「委託する」​​
động từ
2.いしょく 「委嘱する」​​
danh từ
3.いたく 「委託」​​
4.しんたく 「信託する」​​
5.たくす 「託す」​​
6.ゆだねる 「委ねる」​​
7.いにん 「委任」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ ủy thác

1. được ủy thác làm cuộc điều tra liên quan đến
〜に関する調査を委託される
2. Anh ta nghĩ đã đến lúc thích hợp để uỷ thác lại cho Michael.
彼はマイケルに自分の後を託す良い機会だと思った
3. ủy quyền
権限を委嘱する
4. hàng hóa được ủy thác
商品が委託されている
5. công tác nghiên cứu được ủy thác từ
〜から委託された研究
Xem thêm

Kanji liên quan

NHIỆMニン
ỦY
TÍNシン
THÁCタク
CHÚCショク