ủy thác
động từ
1.いしょく 「委嘱する」​​
2.いたく 「委託する」​​
3.しんたく 「信託する」​​
4.たくす 「託す」​​
5.ゆだねる 「委ねる」​​
6.いにん 「委任」​​
danh từ
7.いたく 「委託」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ ủy thác

1. ủy quyền
権限を委嘱する
2. hàng hóa được ủy thác
商品が委託されている
3. công tác nghiên cứu được ủy thác từ
〜から委託された研究
4. ủy thác cá nhân
民間委託
5. ủy thác mệnh lệnh
命令委託
Xem thêm

Kanji liên quan

NHIỆMニン
ỦY
TÍNシン
THÁCタク
CHÚCショク