vận hành
động từ
1.あやつる 「操る」​​
2.うごかす 「動かす」​​
3.うんえい 「運営する」​​
4.うんこうする 「運行する」​​
5.うんてん 「運転する」​​
6.うんようする 「運用する」​​
7.かどうする 「稼働する」​​
danh từ
8.オペレーション​​
động từ
9.かどう 「稼働」​​
danh từ
10.かどう 「稼働」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ vận hành

1. Máy móc trong nhà máy này đều được vận hành bằng robot.
この工場の機械はすべてロボットに動かされている。
2. là hết sức cần thiết, không thể thiếu nhằm vận hành một cách hiệu quả
〜を効果的に運営するために必要不可欠である
3. vận hành như một thiết bị đơn nhất
単一装置として稼働する
4. phát triển các sản phẩm phần mềm giúp đảm bảo việc vận hành chắc chắn và đạt tốc độ cao
信頼性のあるオペレーションと高速リカバリを保証するソフトウェア製品を開発する
5. hệ thống kiểm soát vận hành máy móc
オペレーション・コントロール・システム
Xem thêm

Kanji liên quan

HÀNHコウ、ギョウ、アン
DỤNGヨウ
ĐỘNGドウ
DOANH,DINHエイ
THAO,THÁOソウ、サン
CHUYỂNテン
VẬNウン
ĐỘNGドウ、リュク、リキ、ロク、リョク
GIÁ