vận hành
động từ
1.あやつる 「操る」​​
2.うごかす 「動かす」​​
3.うんえい 「運営する」​​
4.うんこうする 「運行する」​​
5.うんてん 「運転する」​​
6.うんようする 「運用する」​​
7.かどうする 「稼働する」​​
danh từ
8.オペレーション​​
động từ
9.かどう 「稼働」​​
danh từ
10.かどう 「稼働」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ vận hành

1. vận hành máy móc
機械を操る
2. chạy (vận hành) bằng năng lượng nguyên tử
原子力で稼働する
3. vận hành (chạy) thử
試行稼働する
4. vận hành (chạy) chính thức
本格稼働する
5. máy móc sẽ vận hành trở lại như bình thường vào chủ nhật
日曜から通常の機械のオペレーションとなります
Xem thêm

Kanji liên quan

HÀNHコウ、ギョウ、アン
DỤNGヨウ
ĐỘNGドウ
DOANH,DINHエイ
THAO,THÁOソウ、サン
CHUYỂNテン
VẬNウン
ĐỘNGドウ、リュク、リキ、ロク、リョク
GIÁ