việc nói một mình
câu, diễn đạt
1.ひとりごと 「独り言」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ việc nói một mình

1. Louise nói lẩm bẩm một mình khi nhân viên thư viện yêu cầu cô ta giữ trật tự
ルイーズは独り言を言って、図書館員に静かにするよう注意された

Kanji liên quan

NGÔNゲン、ゴン
ĐỘCドク、トク