việc truyền chương trình truyền hình từ 2 nơi khác nhau trên cùng một sóng
câu, diễn đạt
1.にげんほうそう 「二元放送」 [NHỊ NGUYÊN PHÓNG TỐNG]​​

Thảo luận, đóng góp

Kanji liên quan

NHỊニ、ジ
NGUYÊNゲン、ガン
TỐNGソウ
PHÓNGホウ、-っぱな.し