vốn dĩ
1.もと 「元」​​
phó từ
2.がんらい 「元来」​​
3.もともと 「元々」​​
4.もともと 「本々」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ vốn dĩ

1. vốn dĩ tôi không định đi
本々行くつもりがなかった
2. từ trước đến nay tôi vốn dĩ là người lười biếng (lười nhác)
私は元来怠け者だ
3. kiểu kiến trúc này vốn dĩ bắt nguồn (có nguồn gốc) từ Hy Lạp
この建築様式は、元来、ギリシャが起源のものだ

Kanji liên quan

LAIライ、タイ
KÉP
BẢN,BỔNホン
NGUYÊNゲン、ガン