vui vẻ
tính từ
1.あかるい 「明るい」​​
2.うきうき 「浮き浮き」​​
3.エキサイティング​​
4.おわらい 「お笑い」​​
5.かいかつ 「快活」​​
6.ごきげん 「ご機嫌」 [CƠ HIỀM]​​
7.たのしい 「楽しい」​​
8.なごやか 「和やか」​​
9.ほがらか 「朗らか」​​
10.めいろう 「明朗」​​
11.めでたい 「目出度い」​​
12.よろこぶ 「喜ぶ」​​
động từ
13.たのしむ 「楽しむ」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ vui vẻ

1. Cần tuyển người vui vẻ và dễ hòa đồng
快活で協調性のある方歓迎
2. người vui vẻ hoạt bát làm cho xung quanh cũng rạng rỡ theo
快活で周囲を明るくする人
3. Hôm nay vui vẻ (dễ chịu, sảng khoái) nhỉ.
今日はご機嫌ね
4. Anh trai vui vẻ
ご機嫌な兄さん
5. người vui vẻ
朗らかな人
Xem thêm

Kanji liên quan

XUẤTシュツ、スイ
MỤCモク、ボク
ĐỘド、ト、タク
HOẠTカツ
LẠC,NHẠCガク、ラク、ゴウ
CƠ,KY
KHOÁIカイ
HỶ,HỈ
HIỀMケン、ゲン
LÃNGロウ
HÒAワ、オ、カ
MINHメイ、ミョウ、ミン
TIẾUショウ
PHÙ