vụng về
tính từ
1.あやしい 「怪しい」​​
phó từ
2.ぎくしゃく​​
động từ
3.ぎくしゃくする​​
4.ぎくしゃく​​
5.ぎごちない​​
6.せつれつ 「拙劣」​​
7.ふかっこう 「不格好」 [BẤT CÁCH HẢO]​​
8.ぶかっこう 「不恰好」 [BẤT KHÁP HẢO]​​
9.ぶきっちょ​​
10.ぶきよう 「不器用」​​
11.ぶきよう 「無器用」​​
12.へぼ​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ vụng về

1. văn chương vụng về
ぎごちない文章
2. thái độ lúng túng (vụng về)
ぎごちない態度で
3. ăn nói vụng về (lúng túng)
ぎごちない口調で言う
4. di chuyển thật vụng về
ぎくしゃくしている
5. Ông bố bế đứa bé bằng điệu bộ vụng về.
父親は怪しい手つきで赤ん坊を抱いていた。
Xem thêm

Kanji liên quan

DỤNGヨウ
BẤTフ、ブ
QUÁIカイ、ケ
LIỆTレツ
CÁCHカク、コウ、キャク、ゴウ
VÔ,MÔム、ブ
KHÍ
HẢOコウ
CHUYẾTセツ
KHÁPコウ、カッ、チョウ、キョウ