vượt qua
động từ
1.うかる 「受かる」​​
2.おいこす 「追い越す」​​
3.おいぬく 「追い抜く」​​
4.くぐりぬける 「くぐり抜ける」​​
5.こえる 「越える」​​
6.こす 「越す」​​
7.つく 「突く」​​
8.つつく 「突く」​​
9.とうげをこす 「峠を越す」​​
10.とおる 「通る」​​
11.においこせる 「追い越せる」​​
12.ぬく 「抜く」​​
13.のりこえる 「乗り越える」​​
14.またぐ 「跨ぐ」​​
15.やりすごす 「やり過ごす」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ vượt qua

1. Tôi nghĩ rằng bạn có khả năng vượt qua kì thi
あなたは試験に受かる能力があると私は確信している
2. Tôi phải học hành chăm chỉ để vượt qua kì thi
試験に受かるために、一生懸命勉強しなければならない
3. Chiếc xe của anh ta vượt qua chiếc xe buýt.
彼の車がバスを追い越した。
4. Em trai tôi vượt qua người chạy phía trước ngay trước vạch đích.
弟はゴール直前で先頭走者を追い抜いた。
5. vượt qua mức độ của đồng yên
_円台を越える
Xem thêm

Kanji liên quan

ĐÈO
THỪAジョウ、ショウ
THÔNGツウ、ツ
TRUYツイ
QUÁ
BẠTバツ、ハツ、ハイ
ĐỘTトツ、カ
THỤ,THỌジュ
VIỆTエツ、オツ