xác nhận
danh từ
1.かくげん 「確言」 [XÁC NGÔN]​​
2.かくにん 「確認」​​
3.けんにん 「検認」 [KIỂM NHẬN]​​
4.しょうげん 「証言する」​​
5.たしかめる 「確かめる」​​
6.みとどける 「見届ける」​​
động từ
7.かくにん 「確認する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ xác nhận

1. có thể xác nhận
確言できる
2. người xác nhận
確言する人
3. phó từ xác nhận
確言の副詞
4. xác nhận lại thời gian
時間を確認した
5. xác nhận cho chắc chắn về số tiền
金額を 〜
Xem thêm

Kanji liên quan

KIẾNケン
NGÔNゲン、ゴン
KIỂMケン
GIỚIカイ
XÁCカク、コウ
NHẬNニン
CHỨNGショウ