xây dựng
danh từ
1.かいせつ 「開設」​​
2.かせつ 「架設」​​
3.くみたて 「組み立て」​​
4.かくりつ 「確立する」​​
5.かける 「懸ける」​​
6.かせつ 「架設する」​​
7.きずく 「築く」​​
8.くみたてる 「組み立てる」​​
9.けんせつ 「建設」​​
10.けんせつ 「建設する」​​
11.けんちく 「建築する」​​
12.せつりつする 「設立する」​​
13.たてる 「建てる」​​
14.つくりあげる 「作り上げる」​​
15.つくる 「作る」​​
16.つくる 「造る」​​
17.ふしん 「普請する」​​
18.やしなう 「養う」​​
động từ
19.かいせつ 「開設する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ xây dựng

1. đại sứ quán Mỹ sắp sửa được xây dựng
まもなく開設される米国大使館
2. thiết bị xây dựng, lắp đặt
架設設備
3. xây dựng bệnh viện cho người mù
盲人のための病院を開設する
4. xây dựng (lắp ráp) trạm vũ trụ quốc tế
国際宇宙ステーションの組み立て
5. Cuối cùng thì một cơ sở khám chữa bệnh cũng được xây dựng ở vùng xa đó.
僻地にようやく診療所が開設された。
Xem thêm

Kanji liên quan

LẬPリツ、リュウ、リットル
KHAIカイ
TÁCサク、サ
GIÁ
TỔ
THIẾTセツ
XÁCカク、コウ
TRÚCチク
PHỔ
THƯỢNGジョウ、ショウ、シャン
HUYỀNケン、ケ
KIẾNケン、コン
TẠO,THÁOゾウ
THỈNHセイ、シン、ショウ
DƯỠNGヨウ、リョウ