xem hoa nở
danh từ
1.おはなみ 「お花見」​​
động từ
2.おはなみ 「お花見する」​​
câu, diễn đạt
3.おはなみ 「お花見する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ xem hoa nở

1. Tìm được địa điểm vừa uống rượu vừa ngắm hoa anh đào nở thì thật là tuyệt
場所を確保してお酒を飲みながらお花見するのも良いですが
2. Nếu muốn đi ngắm hoa anh đào nở trước tiên phải quyết định xem đi ngày nào
お花見するなら、まずは、いつ行くのか日にちを決めなくちゃね
3. cắm trại để giữ chỗ ngắm hoa (xem hoa nở)
お花見スポットを確保するためにキャンプする
4. nơi ngắm hoa (xem hoa nở)
お花見スポット
5. tôi định đi xem hoa nở vào chủ nhật tuần này
今度の日曜日にお花見に行くつもりです
Xem thêm

Kanji liên quan

KIẾNケン
HOAカ、ケ