xuất hiện
động từ
1.あらわす 「現す」​​
danh từ
2.かおだし 「顔出し」 [NHAN XUẤT]​​
3.あらわす 「現わす」​​
4.あらわす 「表す」​​
5.あらわれる 「現れる」​​
6.あらわれる 「現われる」​​
7.あらわれる 「表れる」​​
8.しゅつげん 「出現する」​​
9.しゅっとう 「出頭する」​​
10.でる 「出る」​​
11.とうじょうする 「登場する」​​
12.あらわす 「現す」​​
13.げんしゅつ 「現出」 [HIỆN XUẤT]​​
14.しゅつげん 「出現」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ xuất hiện

1. xuất hiện trước quốc hội (nghị viện)
議会に姿を現す
2. Xuất hiện từ phía chân trời
地平線の先に現われる
3. xuất hiện trước quốc hội (nghị viện)
議会に姿を現す
4. xuất hiện lần đầu tiên trước công chúng
社交界に初めて顔出しをする
5. xuất hiện trước công chúng sau ~ năm
_年ぶりに公の場に姿を現す
Xem thêm

Kanji liên quan

XUẤTシュツ、スイ
NHANガン
ĐẦUトウ、ズ、ト
ĐĂNGトウ、ト、ドウ、ショウ、チョウ
TRƯỜNGジョウ、チョウ
BIỂUヒョウ
HIỆNゲン