xuống
động từ
1.おりる 「降りる」​​
2.くだる 「下る」​​
3.げしゃ 「下車する」​​
4.さがる 「下がる」​​
5.へらす 「減らす」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ xuống

1. Cô ấy xuống tắcxi trước cửa ga.
彼女は駅前でタクシーを降りた。
2. Tôi có thể xuống giữa chừng được không?
途中下車できますか?
3. Tôi sẽ xuống ga tới nên xin mời hãy ngồi chỗ này.
次の駅で降りますからどうぞお座りください。
4. Tôi có thể xuống tàu xe giữa chừng bằng chiếc vé này không?
この切符で途中下車はできますか?

Kanji liên quan

HẠカ、ゲ
XAシャ
GIÁNG,HÀNGコウ、ゴ
GIẢMゲン