yêu cầu
động từ
1.いらい 「依頼する」​​
2.うったえ 「訴え」​​
3.オーダーする​​
4.こう 「請う」​​
5.しんせい 「申請する」​​
6.せいきゅうする 「請求する」​​
7.たのむ 「頼む」​​
8.めいずる 「命ずる」​​
9.もうしこむ 「申し込む」​​
10.もうしでる 「申し出る」​​
11.もとめる 「求める」​​
12.ようきゅう 「要求」​​
13.ようきゅう 「要求する」​​
14.ようする 「要する」​​
15.ようせい 「要請する」​​
16.こい 「請い」 [THỈNH]​​
17.デマンド​​
18.ねがい 「願い」​​
19.プロポーザル​​
20.ようけん 「要件」​​
21.リクエスト​​
danh từ
22.オーダー​​
động từ
23.せいきゅう 「請求」​​
danh từ
24.せいきゅう 「請求」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ yêu cầu

1. Yêu cầu ai đó tiếp tục bài diễn thuyết của mình
(人)に演説を続けるよう依頼する
2. Yêu cầu ai đó gửi cho mình hàng mẫu ~ để xem thử
〜を吟味したいので見本を送ってくれるよう(人)に依頼する
3. Yêu cầu ai đó hủy cuộc hẹn dự định vào ngày ~ tháng ~
_月_日に予定している約束を取り消すよう(人)に依頼する
4. yêu cầu để có những thứ sở hữu hợp pháp
合法的な所有物をすべて持って会えるよう要求す
5. yêu cầu mạnh mẽ tiến hành hội nghị thượng đỉnh giữa hai nước
2国による高官レベルの会議を強く要請する
Xem thêm

Kanji liên quan

XUẤTシュツ、スイ
THÂNシン
NHẬP
NGUYỆNガン
MỆNHメイ、ミョウ
YẾUヨウ
Ỷ,Yイ、エ
KIỆNケン
CẦUキュウ、グ
LẠIライ
TỐ
THỈNHセイ、シン、ショウ