JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi

~をもって

Bởi, bằng, vào lúc ~
notereport
n1
名詞 をもって
- Dùng để nêu lý do Dùng để chỉ thời điểm bắt đầu (hay kết thúc) điều gì đó Dùng để biểu thị trạng thái

Người dùng đóng góp

Ví dụ thực tế

1. 彼は暖かい心をもって私に接してくれました。
Anh ấy đã tiếp đón tôi hết sức nồng ấm.
2. あの小説家は名文をもって知られる。
Tiểu thuyết gia đó được biết đến bởi những câu văn bất hủ.
3. 本日の営業は午後7時をもって終了いたします。
Giờ bán hàng hôm nay sẽ được kết thúc vào lúc 7 giờ tối.