~をもって
Bởi, bằng, vào lúc ~
n1
名詞 をもって
- Dùng để nêu lý do Dùng để chỉ thời điểm bắt đầu (hay kết thúc) điều gì đó Dùng để biểu thị trạng thái
Người dùng đóng góp
Ví dụ thực tế
1. 彼は暖かい心をもって私に接してくれました。
Anh ấy đã tiếp đón tôi hết sức nồng ấm.
2. あの小説家は名文をもって知られる。
Tiểu thuyết gia đó được biết đến bởi những câu văn bất hủ.
3. 本日の営業は午後7時をもって終了いたします。
Giờ bán hàng hôm nay sẽ được kết thúc vào lúc 7 giờ tối.