JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
1234
Hán Việt

ÁCH

Bộ thủ

HÁN【厂】

Số nét

4

Kunyomi

Onyomi

ヤク

Bộ phận cấu thành
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

tai ách Cũng như chữ ách [] nghĩa là khốn ách. Như khổ ách [] khổ sở. Một âm là ngỏa. Cái đốt gỗ. Xương trần không có thịt.

Người dùng đóng góp