ÁCH
HÁN【厂】
4
ヤク
tai ách Cũng như chữ ách [阨] nghĩa là khốn ách. Như khổ ách [苦厄] khổ sở. Một âm là ngỏa. Cái đốt gỗ. Xương trần không có thịt.