HÁT
KHẨU【口】
11
カツ
mắng Quát mắng. Như lệ thanh hát đạo [厲聲喝道] quát lớn tiếng. Uống. Như hát tửu [喝酒] uống rượu. Một âm là ới. Tiếng thâm u mà không rõ.