Hán tự: 専 [CHUYÊN]
Hán Việt
CHUYÊN
Bộ thủ
THỐN【寸】
Số nét
9
Kunyomi
もっぱ.ら
Onyomi
セン
Bộ phận cấu thành
十寸田
Nghĩa ghi nhớ
chuyên môn, chuyên quyền Một dạng của chữ chuyên [專].
CHUYÊN
THỐN【寸】
9
もっぱ.ら
セン
chuyên môn, chuyên quyền Một dạng của chữ chuyên [專].