JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi
123456
Hán Việt

TIÊM

Bộ thủ

TIỂU【小】

Số nét

6

Kunyomi

とが.る、さき、するど.い

Onyomi

セン

Bộ phận cấu thành
N1
note
report
Nghĩa ghi nhớ

vuốt nhọn, làm cho sắc, chanh chua, bất mãn, đầu nhọn, sắc, nhọn Nhọn, phàm cái gì mũi nhọn đều gọi là tiêm. Phàm nghĩ ngợi, nói năng, văn tự, tiếng tăm sắc mắc đều gọi là tiêm. Như văn thơ khéo tỉa tót từng ly từng tí gọi là tiêm xảo []. Cái gì tốt tục cũng gọi là tiêm. Những nơi để cho khách đi dọc đường ăn uống nghỉ ngơi, tục cũng gọi là đả tiêm [].

Người dùng đóng góp